合理
[hé lǐ] [合 理]
hợp lý; có lý; công bằng
合乎道理或客观规律
这个价格很合理。
zhè ge jià gé hěn hé lǐ.Mức giá này rất hợp lý.
太好了,按这个时间分工很合理。
tài hǎo le, àn zhè ge shí jiān fēn gōng hěn hé lǐ.Tốt quá, phân công theo thời gian này rất hợp lý.
Trong bài: Phân công trực nhật phòng trọ · 差不多我决不同意这种不合理的方案。
wǒ jué bù tóng yì zhè zhǒng bù hé lǐ de fāng àn.Tôi nhất quyết không đồng ý phương án vô lý này.
没关系,关键是要合理分配时间。
méi guān xì, guān jiàn shì yào hé lǐ fēn pèi shí jiān.Không sao, quan trọng là phải phân bổ thời gian hợp lý.
Trong bài: Phân bổ thời gian và chiến thuật thi HSK