不合理
[bù hé lǐ] [BẤT 合 理]
không hợp lý
这不合理,当时明明是传感器先发生故障的。
zhè bù hé lǐ, dāng shí míng míng shì chuán gǎn qì xiān fā shēng gù zhàng de.Điều này không hợp lý, lúc đó rõ ràng là cảm biến bị hỏng trước.
Trong bài: Trách nhiệm bồi thường tai nạn xe tự hành · Câu bị động với 被我决不同意这种不合理的方案。
wǒ jué bù tóng yì zhè zhǒng bù hé lǐ de fāng àn.Tôi nhất quyết không đồng ý phương án vô lý này.
小明,你突然通知房租涨两成,这太不合理了。
xiǎo míng, nǐ tū rán tōng zhī fáng zū zhǎng liǎng chéng, zhè tài bù hé lǐ le.Tiểu Minh, cậu đột nhiên thông báo tăng 20% tiền nhà, thế này vô lý quá.
Trong bài: Đàm phán giải quyết tranh chấp hợp đồng thuê nhà