无理【無理】
[wú lǐ] [无 理]
không hợp lý; không hợp tình
没有道理,不合情理
客户提出了极度无理的退款要求,令客服十分为难。
kè hù tí chū le jí dù wú lǐ de tuì kuǎn yāo qiú, lìng kè fú shí fēn wéi nán.Khách hàng đưa ra yêu cầu hoàn tiền hết sức vô lý khiến bộ phận chăm sóc khách hàng rất khó xử.
他无理取闹,被人臭揍了一顿。
tā wú lǐ qǔ nào, bèi rén chòu zòu le yí dùn.Hắn gây sự vô cớ nên bị người ta đánh cho một trận tơi bời.
有理走遍天下,无理寸步难行。
yǒu lǐ zǒu biàn tiān xià, wú lǐ cùn bù nán xíng.Có lý đi khắp thiên hạ, vô lý nửa bước khó đi.
家长绝不能放纵孩子的无理要求。
jiā zhǎng jué bù néng fàng zòng hái zi de wú lǐ yāo qiú.Cha mẹ tuyệt đối không được nuông chiều những đòi hỏi vô lý của con trẻ.