合情合理
[hé qíng hé lǐ] [合 情 合 理]
hợp tình hợp lý (thành ngữ)
符合情理,合乎常理
这个解决方案合情合理,双方最终同意签字。
zhè ge jiě jué fāng àn hé qíng hé lǐ, shuāng fāng zuì zhōng tóng yì qiān zì.Phương án giải quyết này hợp tình hợp lý, hai bên cuối cùng đã đồng ý ký tên.
因而强制许可并非无偿剥夺,我们应当依法向专利权方支付合情合理的使用费。
yīn ér qiáng zhì xǔ kě bìng fēi wú cháng bō duó, wǒ men yīng dāng yī fǎ xiàng zhuān lì quán fāng zhī fù hé qíng hé lǐ de shǐ yòng fèi.Cho nên cấp phép bắt buộc không phải là sự tước đoạt miễn phí, chúng ta nên chi trả phí sử dụng hợp tình hợp lý cho bên sở hữu bằng sáng chế theo quy định pháp luật.
Trong bài: Cấp phép bắt buộc sáng chế dược phẩm trong khủng hoảng y tế · 者 / 所这个提议合情合理,但是为了规避突发风险,不可抗力条款的界定也需要格外严谨。
zhè ge tí yì hé qíng hé lǐ, dàn shì wèi le guī bì tū fā fēng xiǎn, bù kě kàng lì tiáo kuǎn de jiè dìng yě xū yào gé wài yán jǐn.Đề xuất này rất hợp tình hợp lý, nhưng để phòng ngừa rủi ro bất ngờ, việc định nghĩa điều khoản bất khả kháng cũng cần hết sức chặt chẽ.
Trong bài: Thương lượng hợp đồng chuyển giao công nghệ