合作
[hé zuò] [合 作]
hợp tác; cộng tác; làm việc cùng nhau
互相配合做某事或共同完成任务
我们合作得很愉快。
wǒ men hé zuò de hěn yú kuài.Chúng tôi hợp tác rất vui vẻ.
sự hợp tác
共同工作的过程或成果
感谢大家在这次合作中的付出。
gǎn xiè dà jiā zài zhè cì hé zuò zhōng de fù chū.Cảm ơn sự đóng góp của mọi người trong lần hợp tác này.
个
我也收拾好了,分工合作果然很快。
wǒ yě shōu shí hǎo le, fēn gōng hé zuò guǒ rán hěn kuài.Mình cũng dọn xong rồi, phân công hợp tác quả nhiên rất nhanh.
Trong bài: Phân chia việc nhà khi ở chung · 一边……一边……公司希望寻求更多的合作伙伴。
gōng sī xī wàng xún qiú gèng duō de hé zuò huǒ bàn.Công ty hy vọng tìm kiếm thêm nhiều đối tác hợp tác.
王老师,我们下周要和合作方谈判了。
wáng lǎo shī, wǒ men xià zhōu yào hé hé zuò fāng tán pàn le.Thầy Vương, tuần sau chúng em sẽ đàm phán với bên đối tác.
Trong bài: Ký kết hợp đồng bảo mật bằng sáng chế · 一旦…就…