合作伙伴
[hé zuò huǒ bàn] [合 作 伙 伴]
đối tác hợp tác
公司希望寻求更多的合作伙伴。
gōng sī xī wàng xún qiú gèng duō de hé zuò huǒ bàn.Công ty hy vọng tìm kiếm thêm nhiều đối tác hợp tác.
公司决定和合作伙伴共享核心技术。
gōng sī jué dìng hé hé zuò huǒ bàn gòng xiǎng hé xīn jì shù.Công ty quyết định chia sẻ công nghệ cốt lõi với đối tác.
他是我最好的合作伙伴。
tā shì wǒ zuì hǎo de hé zuò huǒ bàn.Anh ấy là đối tác hợp tác tốt nhất của tôi.