伙伴【夥伴】
[huǒ bàn] [伙 伴]
đối tác; bạn đồng hành; đồng chí
一起做事或同行的人
他是我最好的合作伙伴。
tā shì wǒ zuì hǎo de hé zuò huǒ bàn.Anh ấy là đối tác hợp tác tốt nhất của tôi.
所以我建议拉上上下游的物流伙伴,共同设立一个绿色风险准备金。
suǒ yǐ wǒ jiàn yì lā shàng shàng xià yóu de wù liú huǒ bàn, gòng tóng shè lì yí gè lǜ sè fēng xiǎn zhǔn bèi jīn.Cho nên tôi kiến nghị kéo các đối tác logistics thượng tầng và hạ tầng vào, cùng lập một quỹ dự phòng rủi ro xanh.
Trong bài: Chi phí vận tải biển và hành lang hàng hải xanh · 大不了公司希望寻求更多的合作伙伴。
gōng sī xī wàng xún qiú gèng duō de hé zuò huǒ bàn.Công ty hy vọng tìm kiếm thêm nhiều đối tác hợp tác.
这很有必要。深化区域全面经济伙伴关系协定框架下的产能合作是当务之急。
zhè hěn yǒu bì yào. shēn huà qū yù quán miàn jīng jì huǒ bàn guān xì xié dìng kuàng jià xià de chǎn néng hé zuò shì dāng wù zhī jí.Điều này rất cần thiết. Thắt chặt hợp tác năng lực sản xuất dưới khuôn khổ Hiệp định RCEP là nhiệm vụ cấp bách.
Trong bài: Đàm phán chiến lược tự chủ chuỗi cung ứng