相伴
[xiāng bàn] [相 伴]
đồng hành cùng ai; đồng hành cùng nhau
互相陪伴,在一块儿。
求学路上有良师益友相伴,是一件幸运的事。
qiú xué lù shang yǒu liáng shī yì yǒu xiāng bàn, shì yí jiàn xìng yùn de shì.Trên con đường học tập có thầy tốt bạn hiền đồng hành là một điều may mắn.
他狠心抛弃了相伴多年的宠物狗。
tā hěn xīn pāo qì le xiāng bàn duō nián de chǒng wù gǒu.Anh ấy nhẫn tâm vứt bỏ chú chó cưng đã gắn bó nhiều năm.
他希望能找到一个相伴一生的伴侣。
tā xī wàng néng zhǎo dào yí gè xiāng bàn yì shēng de bàn lǚ.Anh ấy hy vọng tìm được một người bạn đời gắn bó suốt đời.
传说嫦娥在月宫里有一只玉兔相伴。
chuán shuō cháng é zài yuè gōng lǐ yǒu yì zhī yù tù xiāng bàn.Truyền thuyết Hằng Nga trên cung trăng có một chú thỏ ngọc làm bạn.