相关
[xiāng guān] [相 关]
liên quan; tương ứng; thích hợp
表示与某事物有关系
这件事和你相关,你要注意。
zhè jiàn shì hé nǐ xiāng guān, nǐ yào zhù yì.Việc này liên quan đến bạn, bạn phải chú ý.
好啊,需要把所有相关人员都叫来吗?
hǎo a, xū yào bǎ suǒ yǒu xiāng guān rén yuán dōu jiào lái ma?Vâng ạ, có cần gọi tất cả những người liên quan đến không ạ?
Trong bài: Xét thấy tình hình khẩn cấp, quyết định họp ngay · 鉴于请参阅合同第五章的相关条款。
qǐng cān yuè hé tong dì wǔ zhāng de xiāng guān tiáo kuǎn.Xin tham khảo các điều khoản liên quan ở chương năm của hợp đồng.
好的,我晚点帮你查找相关院校的信息。
hǎo de, wǒ wǎn diǎn bāng nǐ chá zhǎo xiāng guān yuàn xiào de xìn xī.Được rồi, lát nữa mình sẽ giúp cậu tìm kiếm thông tin về các trường liên quan.
Trong bài: Kế hoạch sau đại học · 说不定