连锁【連鎖】
[lián suǒ] [连 锁]
liên kết; được kết nối; chuỗi (cửa hàng v.v.)
像锁链那样一环扣一环
油价上涨引发了一系列连锁经济反应。
yóu jià shàng zhǎng yǐn fā le yí xì liè lián suǒ jīng jì fǎn yìng.Giá dầu tăng đã gây ra một loạt phản ứng dây chuyền về kinh tế.
除了这两点,还有其他连锁反应吗?
chú le zhè liǎng diǎn, hái yǒu qí tā lián suǒ fǎn yìng ma?Ngoài hai điểm này, còn có phản ứng dây chuyền nào khác không ạ?
Trong bài: Ô nhiễm, kẹt xe và những vấn đề tương tự ngày càng được quan tâm · 诸如此类是的,如果这股趋势持续,可能会引发连锁碰撞。
shì de, rú guǒ zhè gǔ qū shì chí xù, kě néng huì yǐn fā lián suǒ pèng zhuàng.Đúng vậy, nếu xu hướng này tiếp diễn, có thể kích hoạt va chạm chuỗi.
Trong bài: Bế tắc đàm phán phân bổ trách nhiệm dọn rác không gian quỹ đạo thấp · 在于延期开业会影响连锁品牌的整体布局,后果很严重。
yán qī kāi yè huì yǐng xiǎng lián suǒ pǐn pái de zhěng tǐ bù jú, hòu guǒ hěn yán zhòng.Tạm hoãn khai trương sẽ ảnh hưởng bố cục tổng thể của thương hiệu chuỗi, hậu quả rất nghiêm trọng.
Trong bài: Tranh chấp hợp đồng thuê mặt bằng · 不得不