锁【鎖】
[suǒ]
khóa; khóa lại; ổ khóa (Lượng từ: 把[bǎ])
用锁把门等关好
出门前请记得把门窗都锁好。
chū mén qián qǐng jì de bǎ mén chuāng dōu suǒ hǎo.Trước khi ra ngoài hãy nhớ khóa kỹ cửa sổ và cửa ra vào.
把
哈哈,走吧,我教你扫码开锁。
hā hā, zǒu ba, wǒ jiào nǐ sǎo mǎ kāi suǒ.Haha, đi thôi, mình dạy cậu quét mã mở khóa.
Trong bài: Rủ bạn đi xe đạp công cộng bảo vệ môi trường很方便,用手机扫一下就能开锁。
hěn fāng biàn, yòng shǒu jī sǎo yí xià jiù néng kāi suǒ.Rất tiện, dùng điện thoại quét một cái là mở khóa được.
Trong bài: Rủ bạn đi xe đạp công cộng bảo vệ môi trường他不小心触动了门锁上的机关。
tā bù xiǎo xīn chù dòng le mén suǒ shàng de jī guān.Anh ấy vô tình chạm phải then chốt cơ quan trên ổ khóa cửa.
