吊
[diào]
1.treo; cẩu; kéo lên
祭奠死者或慰问家属;古代钱币单位。
工人们把巨大的广告牌吊上了大楼楼顶。
gōng rén men bǎ jù dà de guǎng gào pái diào shàng le dà lóu lóu dǐng.Các công nhân đã treo tấm biển quảng cáo khổng lồ lên đỉnh tòa nhà.
2.treo; cẩu; kéo lên bằng dây
悬挂,或用绳索系着上下提拉移动
他们把一桶桶水泥吊到了二十层的高楼上。
tā men bǎ yì tǒng tǒng shuǐ ní diào dào le èr shí céng de gāo lóu shàng.Họ kéo từng thùng xi măng lên tầng hai mươi của tòa nhà cao tầng.
明白。希望这次能彻底解决,不然大家整天提心吊胆实在难受。
míng bái. xī wàng zhè cì néng chè dǐ jiě jué, bù rán dà jiā zhěng tiān tí xīn diào dǎn shí zài nán shòu.Tôi hiểu. Mong rằng lần này có thể giải quyết dứt điểm, nếu không mọi người suốt ngày nơm nớp lo sợ thật sự rất khổ sở.
Trong bài: Giải quyết tranh chấp ô nhiễm tiếng ồn tại khu dân cư cao tầng吊灯从天花板上断裂并下坠。
diào dēng cóng tiān huā bǎn shàng duàn liè bìng xià zhuì.Đèn chùm bị đứt và rơi xuống từ trần nhà.
对,不仅无从豁免,企业若擅自向境外机构提供,将面临吊销业务许可的顶格重罚。
duì, bù jǐn wú cóng huō miǎn, qǐ yè ruò shàn zì xiàng jìng wài jī gòu tí gōng, jiāng miàn lín diào xiāo yè wù xǔ kě de dǐng gé zhòng fá.Đúng, chẳng những không được miễn trừ, doanh nghiệp nếu tự ý cung cấp cho tổ chức nước ngoài sẽ đối mặt khung phạt nặng nhất là thu hồi giấy phép.
Trong bài: Tư vấn tuân thủ dữ liệu xuyên biên giới