绷【繃】
[bēng]
kéo căng; căng chặt; khâu lược
张紧;拉紧或缠裹
听到这个令人吃惊的消息后,他的脸紧紧绷着。
tīng dào zhè ge lìng rén chī jīng de xiāo xī hòu, tā de liǎn jǐn jǐn bēng zhe.Sau khi nghe tin tức đáng kinh ngạc này, mặt anh ấy căng chặt lại.
nghiêm nghị; cứng đờ (nét mặt)
板着;表情僵硬不自然
无论大家怎么开玩笑,他始终绷着脸。
wú lùn dà jiā zěn me kāi wán xiào, tā shǐ zhōng bēng zhe liǎn.Dù mọi người trêu đùa thế nào, anh ấy vẫn luôn giữ vẻ mặt nghiêm nghị.
是啊,我每天半夜还要处理工作信息,神经一直紧绷着。
shì a, wǒ měi tiān bàn yè hái yào chǔ lǐ gōng zuò xìn xī, shén jīng yì zhí jǐn bēng zhe.Vâng ạ, ngày nào nửa đêm em cũng còn phải xử lý tin nhắn công việc, thần kinh luôn căng thẳng.
Trong bài: Quản lý sức khỏe tinh thần chống kiệt sức · 以免护士用绷带包扎好了他的腿部。
hù shì yòng bēng dài bāo zā hǎo le tā de tuǐ bù.Y tá đã dùng băng gạc băng bó xong phần chân của anh ấy.
确实,我现在每天一听到消息提示音,神经就绷得很紧。
què shí, wǒ xiàn zài měi tiān yì tīng dào xiāo xī tí shì yīn, shén jīng jiù bēng de hěn jǐn.Thật sự, bây giờ mỗi ngày hễ nghe thấy tiếng chuông thông báo là thần kinh mình lại căng như dây đàn.
Trong bài: Hồi phục sức khỏe tâm thần công sở · 巴不得