裂
[liè]
tách; nứt; vỡ
破开;破裂;分开
由于天气过于干燥,地面裂开了一条缝。
yóu yú tiān qì guò yú gān zào, dì miàn liè kāi le yì tiáo fèng.Do thời tiết quá khô hanh, mặt đất đã nứt ra một khe hở.
所以他们并不是真的想彻底决裂,对吗?
suǒ yǐ tā men bìng bú shì zhēn de xiǎng chè dǐ jué liè, duì ma?Cho nên họ không phải thực sự muốn hoàn toàn đoạn tuyệt, đúng không thầy?
Trong bài: Chiến thuật đàm phán thương mại · 无非细胞的分裂过程需要消耗能量。
xì bāo de fēn liè guò chéng xū yào xiāo hào néng liàng.Quá trình phân bào cần tiêu hao năng lượng.
底栖生物大面积窒息,导致底层食物链基本断裂。
dǐ qī shēng wù dà miàn jī zhì xī, dǎo zhì dǐ céng shí wù liàn jī běn duàn liè.Sinh vật đáy bị ngạt trên diện rộng, dẫn đến chuỗi thức ăn tầng đáy cơ bản bị đứt gãy.
Trong bài: Phân tích tác động sinh thái khai thác đáy biển sâu · 可见