割裂
[gē liè] [割 裂]
cắt rời; cắt đứt; tách biệt; cô lập
我完全同意。这种流动性割裂,不啻加剧系统性风险。
wǒ wán quán tóng yì. zhè zhǒng liú dòng xìng gē liè, bú chì jiā jù xì tǒng xìng fēng xiǎn.Em hoàn toàn đồng ý. Sự chia cắt thanh khoản này, chẳng khác nào làm trầm trọng thêm rủi ro hệ thống.
Trong bài: Phân mảnh địa kinh tế và hệ thống thanh toán quốc tế · 不啻语言学习与文化理解密不可分,绝不能割裂对待。
yǔ yán xué xí yǔ wén huà lǐ jiě mì bù kě fēn, jué bù néng gē liè duì dài.Học ngôn ngữ và hiểu biết văn hóa gắn bó không thể tách rời, tuyệt đối không thể xem xét riêng rẽ.
所以地理空间与内在语言的割裂,成了贯穿整部作品的核心动力。
suǒ yǐ dì lǐ kōng jiān yǔ nèi zài yǔ yán de gē liè, chéng le guàn chuān zhěng bù zuò pǐn de hé xīn dòng lì.Cho nên sự chia cắt giữa không gian địa lý và ngôn ngữ nội tại đã trở thành động lực cốt lõi xuyên suốt toàn bộ tác phẩm.
Trong bài: Khủng hoảng căn tính trong tiểu thuyết lưu vong thế kỷ XX · 莫过于