决裂
[jué liè] [决 裂]
rách vỡ; vỡ tung; cắt đứt
所以他们并不是真的想彻底决裂,对吗?
suǒ yǐ tā men bìng bú shì zhēn de xiǎng chè dǐ jué liè, duì ma?Cho nên họ không phải thực sự muốn hoàn toàn đoạn tuyệt, đúng không thầy?
Trong bài: Chiến thuật đàm phán thương mại · 无非这件小事成了导致两人彻底决裂的导火索。
zhè jiàn xiǎo shì chéng le dǎo zhì liǎng rén chè dǐ jué liè de dǎo huǒ suǒ.Chuyện nhỏ này đã trở thành ngòi nổ dẫn đến việc hai người hoàn toàn tuyệt giao.