决策【決策】
[jué cè] [决 策]
quyết định chiến lược; ra quyết sách; quyết định chính sách
针对重大问题做出决定或决定的策略
领导团队经过反复讨论,作出了重大的战略决策。
lǐng dǎo tuán duì jīng guò fǎn fù tǎo lùn, zuò chū le zhòng dà de zhàn lüè jué cè.Đội ngũ lãnh đạo sau khi thảo luận nhiều lần đã đưa ra một quyết sách chiến lược trọng đại.
ra quyết sách, quyết định chiến lược
对重大问题做出决定
面对复杂的市场环境,领导者必须果断决策。
miàn duì fù zá de shì chǎng huán jìng, lǐng dǎo zhě bì xū guǒ duàn jué cè.Đối mặt với môi trường thị trường phức tạp, người lãnh đạo phải ra quyết sách quả đoán.
对,他们主张算法决策能最大程度减少战场暴行与误杀。
duì, tā men zhǔ zhāng suàn fǎ jué cè néng zuì dà chéng dù jiǎn shǎo zhàn chǎng bào xíng yǔ wù shā.Vâng, họ chủ trương rằng việc ra quyết định bằng thuật toán có thể giảm thiểu tối đa hành vi tàn bạo cùng việc giết nhầm nơi chiến trường.
Trong bài: Quyền tài phán đối với hệ thống vũ khí tự hành · 岂市场情报对公司决策非常关键。
shì chǎng qíng bào duì gōng sī jué cè fēi cháng guān jiàn.Thông tin thị trường rất quan trọng đối với quyết định của công ty.
好,那我们就按这个思路来完善本次向决策层递交的研究报告吧。
hǎo, nà wǒ men jiù àn zhè ge sī lù lái wán shàn běn cì xiàng jué cè céng dì jiāo de yán jiū bào gào ba.Được, vậy chúng ta dựa theo mạch tư duy này để hoàn thiện báo cáo nghiên cứu trình lên cấp ra quyết định lần này nhé.
Trong bài: Tranh luận điều chỉnh lãi suất kiềm chế lạm phát · 诚然