对策【對策】
[duì cè] [对 策]
biện pháp đối phó với tình huống
针对某种情况所制定的应对方法。
面对市场变化,公司管理层迅速制定了相应的对策。
miàn duì shì chǎng biàn huà, gōng sī guǎn lǐ céng xùn sù zhì dìng le xiāng yìng de duì cè.Đối mặt với sự thay đổi của thị trường, ban quản lý công ty nhanh chóng đề ra các biện pháp đối phó phù hợp.
那你有什么具体的应对策略吗?
nà nǐ yǒu shén me jù tǐ de yìng duì cè lüè ma?Vậy cô có chiến lược ứng phó cụ thể nào không?
Trong bài: Tái thiết lưới điện phân tán thích ứng biến đổi khí hậu · 兼之那从政策储备来看,我们目前应该采取怎样的对策呢?
nà cóng zhèng cè chǔ bèi lái kàn, wǒ men mù qián yīng gāi cǎi qǔ zěn yàng de duì cè ne?Vậy xét từ góc độ dự phòng chính sách, hiện tại chúng ta nên áp dụng đối sách thế nào ạ?
Trong bài: Đánh giá tính bền vững nợ công trung hạn · 尽管如此好,那我这就把这个建议整理进应对策略报告里,下午提交给委员会。
hǎo, nà wǒ zhè jiù bǎ zhè ge jiàn yì zhěng lǐ jìn yìng duì cè lüè bào gào lǐ, xià wǔ tí jiāo gěi wěi yuán huì.Được, vậy tôi sẽ sắp xếp đề xuất này vào báo cáo chiến lược ứng phó ngay, chiều nay trình lên ủy ban.
Trong bài: Cơ chế điều chỉnh biên giới carbon CBAM · 何况