对付【對付】
[duì fu] [对 付]
xử lý; đối phó; giải quyết; tạm xoay xở; làm cho xong; (tiếng địa phương) (thường dùng ở dạng phủ định) hòa hợp với (ai đó)
想办法应付;将就、凑合
这个问题很难,我们要想办法对付它。
zhè ge wèn tí hěn nán, wǒ men yào xiǎng bàn fǎ duì fù tā.Vấn đề này rất khó, chúng ta phải nghĩ cách đối phó với nó.
他是网球场上很难对付的对手。
tā shì wǎng qiú chǎng shàng hěn nán duì fù de duì shǒu.Anh ấy là một đối thủ rất khó đối phó trên sân quần vợt.
