缠【纏】
[chán]
1.quấn quanh; quấn lại; cuộn
用长条形物品盘绕或包裹
他用绷带把受伤的手指一层一层地缠了起来。
tā yòng bēng dài bǎ shòu shāng de shǒu zhǐ yì céng yi céng dì chán le qǐ lái.Anh ấy dùng băng gạc quấn từng lớp từng lớp quanh ngón tay bị thương.
2.bám riết; làm phiền
纠缠;烦扰
弟弟整天缠着妈妈要买新玩具。
dì di zhěng tiān chán zhe mā ma yào mǎi xīn wán jù.Em trai cả ngày bám riết lấy mẹ đòi mua đồ chơi mới.
步入社会后各类琐事缠身,只会比现在更加忙碌。眼下的实践机会极其难得,失不再来。
bù rù shè huì hòu gè lèi suǒ shì chán shēn, zhǐ huì bǐ xiàn zài gèng jiā máng lù. yǎn xià de shí jiàn jī huì jí qí nán dé, shī bú zài lái.Sau khi bước vào xã hội công việc vặt vãnh quấn thân, sẽ chỉ càng bận rộn hơn bây giờ. Cơ hội thực tiễn trước mắt cực kỳ hiếm có, qua đi không trở lại.
Trong bài: Thuyết phục tham gia tình nguyện · 迟早耳机线缠绕在一起,很难解开。
ěr jī xiàn chán rào zài yì qǐ, hěn nán jiě kāi.Dây tai nghe bị xoắn vào nhau, rất khó gỡ ra.
绿色的藤条缠绕在木桩上生长。
lǜ sè de téng tiáo chán rào zài mù zhuāng shàng shēng zhǎng.Những cọng dây leo xanh quấn quanh cọc gỗ mà phát triển.
