缠绕【纏繞】
[chán rào] [缠 绕]
1.xoắn; quấn; quấn quanh
条状物回旋地包在别的东西上。
那棵树被藤蔓紧紧地缠绕着,看起来很壮观。
nà kē shù bèi téng wàn jǐn jǐn dì chán rào zhe, kàn qǐ lái hěn zhuàng guān.Cây đó bị dây leo quấn chặt, trông rất ấn tượng.
2.vướng bận; quấy rầy; ám ảnh
思想、情绪等纠结或困扰。
烦恼的心事整日缠绕着他。
fán nǎo de xīn shì zhěng rì chán rào zhe tā.Những tâm sự phiền muộn quẩn quanh anh ấy cả ngày.
他用小刀解开缠绕在一起的绳子。
tā yòng xiǎo dāo jiě kāi chán rào zài yì qǐ de shéng zi.Anh ấy dùng dao nhỏ tháo sợi dây bị quấn vào nhau.