环绕【環繞】
[huán rào] [环 绕]
bao quanh; quay quanh; xoay quanh
围绕四周或沿轨道运行。
小村庄被高山环绕着。
xiǎo cūn zhuāng bèi gāo shān huán rào zhe.Ngôi làng nhỏ được bao quanh bởi núi cao.
我正打算采集传统鼓乐,重新构建多声道的环绕声场呢。
wǒ zhèng dǎ suàn cǎi jí chuán tǒng gǔ yuè, chóng xīn gòu jiàn duō shēng dào de huán rào shēng chǎng ne.Em đang định thu thập nhạc trống truyền thống, tái thiết lập trường âm thanh vòm đa kênh đây ạ.
Trong bài: Tái hiện kịch nghệ rối bóng trên màn chiếu vòm kỹ thuật số · 兼语句他们计划开车环绕整个半岛旅行。
tā men jì huà kāi chē huán rào zhěng gè bàn dǎo lǚ xíng.Họ dự định lái xe đi du lịch vòng quanh cả bán đảo.
不过画面虽然逼真,穹顶环绕音效目前听起来还单薄了些。
bú guò huà miàn suī rán bī zhēn, qióng dǐng huán rào yīn xiào mù qián tīng qǐ lái hái dān bó le xiē.Tuy nhiên hình ảnh tuy chân thực, âm thanh vòm không gian hiện nghe vẫn còn hơi đơn mỏng.
Trong bài: Tái hiện kịch nghệ rối bóng trên màn chiếu vòm kỹ thuật số · 兼语句