围
[wéi]
bao quanh; bao vây; xung quanh
从四面把东西或人包住
大家围在一起吃饭。
dà jiā wéi zài yì qǐ chī fàn.Mọi người quây quần bên nhau ăn cơm.
沉积物羽状流的覆盖范围有多大?
chén jī wù yǔ zhuàng liú de fù gài fàn wéi yǒu duō dà?Phạm vi bao phủ của dòng lông bùn trầm tích rộng bao nhiêu?
Trong bài: Phân tích tác động sinh thái khai thác đáy biển sâu · 可见孩子们把老师包围起来问问题。
hái zi men bǎ lǎo shī bāo wéi qǐ lái wèn wèn tí.Bọn trẻ vây quanh cô giáo để hỏi câu hỏi.
你能陪我在周围仔细找找吗?
nǐ néng péi wǒ zài zhōu wéi zǐ xì zhǎo zhǎo ma?Cậu có thể cùng mình tìm kỹ quanh đây một chút không?
Trong bài: Xe đạp bị dựng nhầm chỗ · Câu bị động 被