围巾【圍巾】
[wéi jīn] [围 巾]
khăn quàng; khăn choàng; lượng từ: 条 (tiáo)
围在脖子上保暖或装饰的物品
天气冷了,记得戴围巾。
tiān qì lěng le, jì de dài wéi jīn.Trời lạnh rồi, nhớ quàng khăn vào nhé.
条
冬天戴上围巾可以让脖子更加温暖。
dōng tiān dài shàng wéi jīn kě yǐ ràng bó zi gèng jiā wēn nuǎn.Mùa đông đeo khăn quàng có thể giúp cổ ấm áp hơn.
他戴着一条漂亮的围巾来保护颈部。
tā dài zhe yì tiáo piào liang de wéi jīn lái bǎo hù jǐng bù.Anh ấy quàng một chiếc khăn đẹp để bảo vệ cổ.
她用彩色的线编织了一条漂亮的围巾。
tā yòng cǎi sè de xiàn biān zhī le yì tiáo piào liang de wéi jīn.Cô ấy dùng sợi nhiều màu đan một chiếc khăn quàng đẹp.