巾
[jīn]
khăn; vải đa dụng; khăn trùm đầu của phụ nữ (xưa)
别忘了带泳衣和毛巾。
bié wàng le dài yǒng yī hé máo jīn.Đừng quên mang theo đồ bơi và khăn tắm.
Trong bài: Rủ bạn đi bơi ngày hè肥皂和毛巾都是常见的日用品。
féi zào hé máo jīn dōu shì cháng jiàn de rì yòng pǐn.Xà phòng và khăn tắm đều là những đồ dùng hàng ngày phổ biến.
对,毛巾这类东西可以自己带,不必多花钱。
duì, máo jīn zhè lèi dōng xī kě yǐ zì jǐ dài, bú bì duō huā qián.Đúng, những thứ như khăn mặt có thể tự mang theo, không cần tốn thêm tiền.
Trong bài: Đọc đánh giá trước khi đặt phòng khách sạn · 通过