拱
[gǒng]
1.chắp tay chào; vây quanh; uốn cong
拱手、环绕或身体弯曲顶起。
两人见面后互相拱手行礼。
liǎng rén jiàn miàn hòu hù xiāng gǒng shǒu xíng lǐ.Hai người sau khi gặp nhau liền chắp tay hành lễ với nhau.
2.ủi, đùn (dùng đầu hoặc mũi)
用头或鼻子顶动或往外挤
小猪用鼻子在泥土里拱来拱去。
xiǎo zhū yòng bí zi zài ní tǔ lǐ gǒng lái gǒng qù.Chú heo con dùng mũi ủi qua ủi lại trong bùn đất.
小美,你来看看立面图,我们打算保留青砖灰瓦结构,并原样复原老拱门。
xiǎo měi, nǐ lái kàn kàn lì miàn tú, wǒ men dǎ suàn bǎo liú qīng zhuān huī wǎ jié gòu, bìng yuán yàng fù yuán lǎo gǒng mén.Tiểu Mỹ, cậu qua xem bản vẽ mặt tiền này, chúng mình định giữ nguyên kết cấu gạch xanh ngói xám và phục dựng nguyên trạng chiếc cổng vòm cổ đó.
Trong bài: Quy hoạch vi chỉnh trang đô thị cổ · 除此之外我懂了,科技追求效率的同时,绝不能把人类尊严和生命裁决权拱手让给冰冷的数据代码。
wǒ dǒng le, kē jì zhuī qiú xiào lǜ de tóng shí, jué bù néng bǎ rén lèi zūn yán hé shēng mìng cái jué quán gǒng shǒu ràng gěi bīng lěng de shù jù dài mǎ.Em hiểu rồi, công nghệ khi theo đuổi hiệu suất tuyệt đối không được nhượng lại phẩm giá con người và quyền định đoạt sự sống cho những dòng mã dữ liệu lạnh lùng.
Trong bài: Tranh biện đạo đức về vũ khí tự trị