凸显【凸顯】
[tū xiǎn] [凸 显]
thể hiện rõ; rõ nét; làm nổi bật
清楚地显露或突出出来。
这张图表凸显了公司近期的业绩增长。
zhè zhāng tú biǎo tū xiǎn le gōng sī jìn qī de yè jì zēng zhǎng.Biểu đồ này làm nổi bật sự tăng trưởng kết quả kinh doanh gần đây của công ty.
噪声超标、垃圾清运困难,诸如此类的衍生矛盾也日益凸显。
zào shēng chāo biāo, lā jī qīng yùn kùn nán, zhū rú cǐ lèi de yǎn shēng máo dùn yě rì yì tū xiǎn.Tiếng ồn vượt chuẩn, thu gom rác khó khăn, các mâu thuẫn phái sinh tương tự thế cũng ngày càng nổi cộm.
Trong bài: Ô nhiễm, kẹt xe và những vấn đề tương tự ngày càng được quan tâm · 诸如此类不过从市场生态来看,去中心化金融与主权货币的博弈日益凸显。
bú guò cóng shì chǎng shēng tài lái kàn, qù zhōng xīn huà jīn róng yǔ zhǔ quán huò bì de bó yì rì yì tū xiǎn.Dẫu vậy nhìn từ hệ sinh thái thị trường, sự cạnh tranh giữa tài chính phi tập trung và tiền tệ chủ quyền ngày càng nổi cộm.
Trong bài: Đánh giá tác động của tiền kỹ thuật số pháp định