淡化
[dàn huà] [淡 化]
1.làm loãng; làm giảm nhẹ; tầm thường hóa
使问题、感情或色彩等程度变轻变弱。
随着时间的推移,那场冲突的影响正在逐渐淡化。
suí zhe shí jiān de tuī yí, nà chǎng chōng tū de yǐng xiǎng zhèng zài zhú jiàn dàn huà.Theo thời gian trôi qua, ảnh hưởng của cuộc xung đột đó đang dần phai nhạt.
2.khử mặn; làm ngọt hóa (nước)
除去水中的盐分,使变成淡水。
这个海岛建立了一座海水淡化工厂。
zhè ge hǎi dǎo jiàn lì le yí zuò hǎi shuǐ dàn huà gōng chǎng.Hòn đảo này đã xây dựng một nhà máy khử mặn nước biển.
时间不仅没有淡化思念,反而使其更加强烈。
shí jiān bù jǐn méi yǒu dàn huà sī niàn, fǎn ér shǐ qí gèng jiā qiáng liè.Thời gian không những không làm phai nhòa nỗi nhớ mà còn khiến nó thêm mãnh liệt.
手术后留下的疤慢慢淡化了,几乎看不出来了。
shǒu shù hòu liú xià de bā màn màn dàn huà le, jī hū kàn bù chū lái le.Vết sẹo để lại sau phẫu thuật dần dần mờ đi, gần như không còn nhìn thấy nữa.