XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 4

浅【淺】

[qiǎn]

1.cạn; nhạt (màu)

水不深;颜色或程度浅。

这条小河的水很浅,可以直接走过去。

zhè tiáo xiǎo hé de shuǐ hěn qiǎn, kě yǐ zhí jiē zǒu guò qù.

Nước của con sông nhỏ này rất nông, có thể đi bộ qua luôn.

2.(tình cảm, quan hệ) nông cạn, chưa thân

程度低或关系不亲密

我和他认识不久,交情还很浅。

wǒ hé tā rèn shi bù jiǔ, jiāo qíng hái hěn qiǎn.

Tôi quen anh ấy chưa lâu, giao tình còn rất cạn.

这些摩擦固然激化了对立,但充其量只是浅层表象。

zhè xiē mó cā gù rán jī huà le duì lì, dàn chōng qí liàng zhǐ shì qiǎn céng biǎo xiàng.

Những va chạm này tuy làm gay gắt đối lập, nhưng cùng lắm chỉ là biểu hiện bề mặt.

Trong bài: Xét cho cùng vẫn là vấn đề giao tiếp · 归根结底

没错,直接排放含放射性残留的泥浆,不啻直接毒害农用浅层含水层。

méi cuò, zhí jiē pái fàng hán fàng shè xìng cán liú de ní jiāng, bú chì zhí jiē dú hài nóng yòng qiǎn céng hán shuǐ céng.

Không sai, xả trực tiếp bùn thải chứa dư lượng phóng xạ chẳng khác nào trực tiếp đầu độc hệ thống tầng ngậm nước nông nghiệp.

Trong bài: Ngoại ứng môi trường trong tinh chế đất hiếm · 不啻

货轮因为水太浅在河边搁浅了。

huò lún yīn wèi shuǐ tài qiǎn zài hé biān gē qiǎn le.

Tàu chở hàng vì nước quá nông nên đã mắc cạn ở bờ sông.