浅尝[qiǎn cháng] [浅 尝]Lưu từKhácchỉ nhấp một ngụm hoặc cắn một miếng (thức ăn hoặc đồ uống); (ví) hời hợt; chạm tới (một chủ đề)Chữ trong từ浅qiǎncạn尝chángnếmTừ ghép:浅尝辄止qiǎn cháng zhé zhǐnghĩa đen: dừng lại sau khi chỉ nếm một chút (thành ngữ)Từ cùng chữ:品尝pǐn chángHSK 8nếm một chút