XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 5

尝

[cháng]

nếm; thử (đồ ăn); trải nghiệm; (văn học) từng; một lần

用嘴品味食物,或亲身经历

这道菜味道不错,你尝一下吧。

zhè dào cài wèi dào bú cuò, nǐ cháng yí xià ba.

Món này vị rất ngon, bạn nếm thử một chút đi.

原来是这样,我也想尝一个。

yuán lái shì zhè yàng, wǒ yě xiǎng cháng yí gè.

Hóa ra là vậy, mình cũng muốn nếm thử một cái.

Trong bài: Tìm hiểu phong tục Tết Đoan Ngọ

具体包含哪些正在落地的尝试呢?

jù tǐ bāo hán nǎ xiē zhèng zài luò dì de cháng shì ne?

Cụ thể bao gồm những thử nghiệm nào đang được triển khai ạ?

Trong bài: Ô nhiễm, kẹt xe và những vấn đề tương tự ngày càng được quan tâm · 诸如此类

面对新工作,我们要勇于尝试。

miàn duì xīn gōng zuò, wǒ men yào yǒng yú cháng shì.

Đối mặt với công việc mới, chúng ta cần dũng cảm thử sức.