何尝
[hé cháng] [何 尝]
(câu hỏi tu từ) khi nào?; làm sao?; không phải là...
我何尝不想做好,只是条件有限,关键数据迄今还没拿到。
wǒ hé cháng bù xiǎng zuò hǎo, zhǐ shì tiáo jiàn yǒu xiàn, guān jiàn shù jù qì jīn hái méi ná dào.Mình đâu phải không muốn làm tốt, chỉ là điều kiện có hạn, số liệu then chốt đến nay vẫn chưa có.
Trong bài: Tôi đâu phải không muốn cố gắng · 何尝从某种意义上说,这何尝不是一次淬炼自身短板的难得契机。
cóng mǒu zhǒng yì yì shàng shuō, zhè hé cháng bú shì yí cì cuì liàn zì shēn duǎn bǎn de nán dé qì jī.Theo một nghĩa nào đó, đây há chẳng phải là một cơ hội hiếm có để tôi luyện những điểm yếu của bản thân sao.
Trong bài: Theo một nghĩa nào đó, thất bại cũng là bài học · 从某种意义上说你这种看法太片面了,古人何尝不是借自然意象来批判现实呢?
nǐ zhè zhǒng kàn fǎ tài piàn miàn le, gǔ rén hé cháng bú shì jiè zì rán yì xiàng lái pī pàn xiàn shí ne?Quan điểm này của em quá phiến diện, người xưa nào có không mượn hình ảnh thiên nhiên để phê phán thực tại?
Trong bài: Phê bình văn học cổ điển: Ẩn dụ trong Kinh Thi · 何尝