何况【何況】
[hé kuàng] [何 况]
huống hồ; chưa kể đến; ngoài ra
用反问语气表示更进一层
专业人士解决这个问题都很吃力,何况是新手。
zhuān yè rén shì jiě jué zhè ge wèn tí dōu hěn chī lì, hé kuàng shì xīn shǒu.Chuyên gia xử lý vấn đề này còn thấy vất vả, huống hồ là người mới.
连新来的同事都能做好,何况你有这么多经验。
lián xīn lái de tóng shì dōu néng zuò hǎo, hé kuàng nǐ yǒu zhè me duō jīng yàn.Ngay cả đồng nghiệp mới đến cũng có thể làm tốt, huống chi bạn có nhiều kinh nghiệm như vậy.
Trong bài: Thuyết phục đồng nghiệp thử việc mới · 何况绿色转型能提升品牌形象,更何况政府还有大额财政补贴呢。
lǜ sè zhuǎn xíng néng tí shēng pǐn pái xíng xiàng, gèng hé kuàng zhèng fǔ hái yǒu dà é cái zhèng bǔ tiē ne.Chuyển đổi xanh nâng cao hình ảnh thương hiệu, hơn nữa chính phủ còn có trợ cấp tài chính lớn mà.
Trong bài: Đề xuất chiến lược giảm phát thải carbon连我们这些成年人尚且觉得难,何况那些刚入学没多久的新生呢?
lián wǒ men zhè xiē chéng nián rén shàng qiě jué de nán, hé kuàng nà xiē gāng rù xué méi duō jiǔ de xīn shēng ne?Ngay cả chúng ta — những người lớn — mà còn thấy khó, huống chi mấy tân sinh viên mới nhập học chưa bao lâu cơ chứ?
Trong bài: Người lớn còn khó, huống chi trẻ nhỏ · 尚且……何况……