概况【概況】
[gài kuàng] [概 况]
tình hình chung; tóm tắt
大致的情况。
老师在课堂上介绍了项目的概况。
lǎo shī zài kè táng shàng jiè shào le xiàng mù dì gài kuàng.Giáo viên giới thiệu tổng quan dự án trên lớp.
[gài kuàng] [概 况]
tình hình chung; tóm tắt
大致的情况。
老师在课堂上介绍了项目的概况。
lǎo shī zài kè táng shàng jiè shào le xiàng mù dì gài kuàng.Giáo viên giới thiệu tổng quan dự án trên lớp.