概念
[gài niàn] [概 念]
khái niệm; ý tưởng; lượng từ: 个 (gè)
对事物本质属性的反映
我不明白这个概念。
wǒ bù míng bái zhè ge gài niàn.Tôi không hiểu khái niệm này.
个
海绵城市的概念旨在增强城市防涝能力。
hǎi mián chéng shì de gài niàn zhǐ zài zēng qiáng chéng shì fáng lào néng lì.Khái niệm thành phố bọt biển nhằm tăng cường khả năng chống ngập úng đô thị.
Trong bài: Đề xuất mô hình thành phố bọt biển请大家准确理解这个概念的定义。
qǐng dà jiā zhǔn què lǐ jiě zhè ge gài niàn de dìng yì.Xin mọi người hiểu rõ định nghĩa của khái niệm này.
很好,那大众消费者真的会为此类概念买账吗?
hěn hǎo, nà dà zhòng xiāo fèi zhě zhēn de huì wèi cǐ lèi gài niàn mǎi zhàng ma?Rất tốt, vậy người tiêu dùng đại chúng thực sự chấp nhận trả tiền cho khái niệm này chứ?
Trong bài: Gọi vốn cho startup bền vững