概念化
[gài niàn huà] [概 念 化]
khái niệm hóa
好啊,那这种反拨机制在具体的离散文本细读里,要如何避免空洞的概念化推演?
hǎo a, nà zhè zhǒng fǎn bō jī zhì zài jù tǐ de lí sǎn wén běn xì dú lǐ, yào rú hé bì miǎn kōng dòng de gài niàn huà tuī yǎn?Tốt lắm, vậy cơ chế phản bác này trong việc đọc kỹ văn bản di dân cụ thể làm sao để tránh việc suy diễn khái niệm rỗng tuếch?
Trong bài: Phản biện trào lưu tân hiện thực trong văn học di dân