概括
[gài kuò] [概 括]
tóm tắt; khái quát; ngắn gọn; theo đề cương chính
用简短的话归纳要点
请用一句话概括文章大意。
qǐng yòng yí jù huà gài kuò wén zhāng dà yì.Xin hãy dùng một câu tóm tắt đại ý bài viết.
tổng quát, không cụ thể
笼统、不细致
他的看法过于概括,不够具体。
tā de kàn fǎ guò yú gài kuò, bú gòu jù tǐ.Quan điểm của anh ấy quá chung chung, không đủ cụ thể.
可以先从短段落的概括练起,再结合真题例子来引导他们掌握答题思路。
kě yǐ xiān cóng duǎn duàn luò de gài kuò liàn qǐ, zài jié hé zhēn tí lì zǐ lái yǐn dǎo tā men zhǎng wò dá tí sī lù.Có thể trước tiên luyện từ việc tóm tắt đoạn văn ngắn, rồi kết hợp với ví dụ đề thật để dẫn dắt họ nắm vững cách làm bài.
Trong bài: Người lớn còn khó, huống chi trẻ nhỏ · 尚且……何况……原来如此。如果我用自己的话重新概括了别人的观点,还需要注明出处吗?
yuán lái rú cǐ. rú guǒ wǒ yòng zì jǐ de huà chóng xīn gài kuò le bié rén de guān diǎn, hái xū yào zhù míng chū chù ma?Thì ra là vậy. Nếu em dùng lời của mình để khái quát lại quan điểm của người khác, thì có cần chú thích nguồn không ạ?
Trong bài: Tư vấn về quy chuẩn trích dẫn và liêm chính học thuật