简要【簡要】
[jiǎn yào] [简 要]
ngắn gọn; súc tích
简单而抓住要点
王老师请大家对这篇论文做个简要汇报。
wáng lǎo shī qǐng dà jiā duì zhè piān lùn wén zuò gè jiǎn yào huì bào.Thầy Vương bảo mọi người làm một báo cáo ngắn gọn về bài luận này.
王老师,您现在方便吗?我想就新流程的测试情况向您做一个简要汇报。
wáng lǎo shī, nín xiàn zài fāng biàn ma? wǒ xiǎng jiù xīn liú chéng de cè shì qíng kuàng xiàng nín zuò yí gè jiǎn yào huì bào.Thầy Vương, thầy bây giờ có tiện không? Em muốn báo cáo vắn tắt với thầy về tình hình thử nghiệm quy trình mới.
Trong bài: Trong quá trình cải cách, sai sót nhỏ là khó tránh khỏi · 在所难免经理向客户简要说明了工程概况。
jīng lǐ xiàng kè hù jiǎn yào shuō míng le gōng chéng gài kuàng.Giám đốc tóm tắt ngắn gọn tình hình chung của công trình cho khách hàng.
由于时间紧急,他只来得及写出一份简要的稿子。
yóu yú shí jiān jǐn jí, tā zhǐ lái de jí xiě chū yí fèn jiǎn yào de gǎo zǐ.Do thời gian gấp gáp, anh ấy chỉ kịp viết ra một bản nháp tóm tắt.