精简【精簡】
[jīng jiǎn] [精 简]
đơn giản hóa; cắt giảm
减去不必要的部分,使之精炼
公司决定精简冗余人员,以提升运营效率。
gōng sī jué dìng jīng jiǎn rǒng yú rén yuán, yǐ tí shēng yùn yíng xiào lǜ.Công ty quyết định tinh giản nhân sự dư thừa nhằm nâng cao hiệu quả vận hành.
好的,我今天回去就抓紧时间查最新数据,把结尾重新精简。
hǎo de, wǒ jīn tiān huí qù jiù zhuā jǐn shí jiān chá zuì xīn shù jù, bǎ jié wěi chóng xīn jīng jiǎn.Vâng ạ, hôm nay em về sẽ tranh thủ thời gian tra cứu dữ liệu mới nhất, viết tinh gọn lại phần kết.
Trong bài: Nói là góp ý, chẳng thà nói là khen ngợi · 与其说……不如说……首先得推出关怀版,精简界面,首页仅保留预约挂号和报告查询等核心模块。
shǒu xiān děi tuī chū guān huái bǎn, jīng jiǎn jiè miàn, shǒu yè jǐn bǎo liú yù yuē guà hào hé bào gào chá xún děng hé xīn mó kuài.Trước tiên phải ra mắt phiên bản thân thiện, tinh giản giao diện, trang chủ chỉ giữ lại các module cốt lõi như đặt lịch khám và tra cứu báo cáo.
Trong bài: Khoảng cách công nghệ giữa các thế hệ · 难怪