精妙
[jīng miào] [精 妙]
tinh xảo; tinh tế và tinh vi (thường chỉ tác phẩm nghệ thuật)
精致美妙;非常巧妙。
这件传统玉雕构思精妙,令人叹为观止。
zhè jiàn chuán tǒng yù diāo gòu sī jīng miào, lìng rén tàn wéi guān zhǐ.Tác phẩm điêu khắc ngọc truyền thống này có ý tưởng vô cùng tinh xảo, khiến người xem trầm trồ thán phục.
王老师,您快看这幅宋代山水画,远处的山峦在云雾间若隐若现,笔法太精妙了。
wáng lǎo shī, nín kuài kàn zhè fú sòng dài shān shuǐ huà, yuǎn chù de shān luán zài yún wù jiān ruò yǐn ruò xiàn, bǐ fǎ tài jīng miào le.Thầy Vương, thầy mau nhìn bức tranh sơn thủy thời Tống này, những dãy núi phía xa ẩn hiện giữa mây mù, nét bút quá đỗi tinh tế.
Trong bài: Thẩm mỹ sơn thủy họa thời Tống · 不禁这位民间艺人心灵手巧,能把普通的剪纸做出精妙绝伦的图案。
zhè wèi mín jiān yì rén xīn líng shǒu qiǎo, néng bǎ pǔ tōng de jiǎn zhǐ zuò chū jīng miào jué lún de tú àn.Nghệ nhân dân gian này vô cùng khéo tay, có thể biến giấy cắt bình thường thành những họa tiết tinh xảo tuyệt luân.