奇妙
[qí miào] [奇 妙]
tuyệt vời; kỳ diệu
稀奇神妙,奇特而美妙
大自然中蕴藏着许多奇妙的生命现象。
dà zì rán zhōng yùn cáng zhe xǔ duō qí miào de shēng mìng xiàn xiàng.Thiên nhiên ẩn chứa rất nhiều hiện tượng sự sống kỳ diệu.
诗中运用了大量奇妙的比喻。
shī zhōng yùn yòng le dà liàng qí miào de bǐ yù.Bài thơ đã sử dụng rất nhiều hình ảnh ẩn dụ kỳ diệu.
这部科幻小说充满了他对未来世界的奇妙幻想。
zhè bù kē huàn xiǎo shuō chōng mǎn le tā duì wèi lái shì jiè de qí miào huàn xiǎng.Cuốn tiểu thuyết khoa học viễn tưởng này chứa đầy những tưởng tượng kỳ diệu của anh ấy về thế giới tương lai.
我们能在这所学校相识并成为挚友,真是一种奇妙的缘分。
wǒ men néng zài zhè suǒ xué xiào xiāng shí bìng chéng wéi zhì yǒu, zhēn shì yì zhǒng qí miào de yuán fèn.Chúng ta có thể quen nhau và trở thành bạn thân tại ngôi trường này, đúng là một mối duyên phận kỳ diệu.