奇
[qí]
kỳ lạ; lạ lùng; kỳ quặc
好的,我试试。奇怪,怎么连不上?
hǎo de, wǒ shì shì. qí guài, zěn me lián bú shàng?Được, để tôi thử. Lạ thật, sao không kết nối được nhỉ?
Trong bài: Hỏi mật khẩu mạng không dây我昨天晚上做了一个奇怪的梦。
wǒ zuó tiān wǎn shàng zuò le yí gè qí guài de mèng.Tối qua tôi đã mơ một giấc mơ kỳ lạ.
对,刚才听你提到北京,我有点好奇。
duì, gāng cái tīng nǐ tí dào běi jīng, wǒ yǒu diǎn hào qí.Đúng, vừa rồi nghe cậu nhắc đến Bắc Kinh, mình hơi tò mò.
Trong bài: Kể lại chuyến đi Bắc Kinh · 是…的