好奇心
[hào qí xīn] [HẢO 奇 心]
sự tò mò; tính tò mò
对未知事物感到兴趣的心理
保持对未知领域的好奇心是开展科学研究的重要前提。
bǎo chí duì wèi zhī lǐng yù de hào qí xīn shì kāi zhǎn kē xué yán jiū de zhòng yào qián tí.Duy trì tính tò mò đối với các lĩnh vực chưa biết là tiền đề quan trọng để tiến hành nghiên cứu khoa học.
探索未知世界是人类的天性,正是这种好奇心推动了科技发展。
tàn suǒ wèi zhī shì jiè shì rén lèi de tiān xìng, zhèng shì zhè zhǒng hào qí xīn tuī dòng le kē jì fā zhǎn.Khám phá thế giới chưa biết là bản tính của con người, chính trí tò mò này đã thúc đẩy khoa học kỹ thuật phát triển.
人类对知识的欲望是推动科学不断进步的重要动力,正是这种好奇心让文明得以发展。
rén lèi duì zhī shi de yù wàng shì tuī dòng kē xué bú duàn jìn bù de zhòng yào dòng lì, zhèng shì zhè zhǒng hào qí xīn ràng wén míng dé yǐ fā zhǎn.Khát khao tri thức của con người là động lực quan trọng thúc đẩy khoa học không ngừng tiến bộ, chính sự tò mò này đã giúp văn minh phát triển.