好奇
[hào qí] [HẢO 奇]
tò mò; hiếu kỳ; sự tò mò
对不了解的事物觉得新奇
我对这件事很好奇。
wǒ duì zhè jiàn shì hěn hào qí.Tôi rất tò mò về chuyện này.
对,刚才听你提到北京,我有点好奇。
duì, gāng cái tīng nǐ tí dào běi jīng, wǒ yǒu diǎn hào qí.Đúng, vừa rồi nghe cậu nhắc đến Bắc Kinh, mình hơi tò mò.
Trong bài: Kể lại chuyến đi Bắc Kinh · 是…的对,我有点儿好奇,想多了解一下老师的兴趣爱好。
duì, wǒ yǒu diǎn r hào qí, xiǎng duō liǎo jiě yí xià lǎo shī de xìng qù ài hào.Vâng, em hơi tò mò, muốn hiểu thêm về sở thích của thầy.
Trong bài: Sở thích ngoài công việc · 除了…还…好的,王老师。其实我最近也听到了一些风声,大家私下里都挺好奇这次调整的具体内容。
hǎo de, wáng lǎo shī. qí shí wǒ zuì jìn yě tīng dào le yì xiē fēng shēng, dà jiā sī xià lǐ dōu tǐng hào qí zhè cì tiáo zhěng de jù tǐ nèi róng.Vâng ạ, thầy Vương. Thực ra dạo này em cũng nghe thấy một số tin đồn, mọi người riêng tư đều khá tò mò về nội dung cụ thể của lần điều chỉnh này.
Trong bài: Thông báo tái cơ cấu tổ chức