新奇
[xīn qí] [新 奇]
mới lạ; mới; độc đáo
新鲜特别
这本书的情节很新奇,让我一直想看下去。
zhè běn shū de qíng jié hěn xīn qí, ràng wǒ yì zhí xiǎng kàn xià qù.Cốt truyện của cuốn sách này rất mới lạ, khiến tôi muốn đọc tiếp.
网络时代各种新奇观念层出不穷。
wǎng luò shí dài gè zhǒng xīn qí guān niàn céng chū bù qióng.Trong thời đại internet, các quan niệm mới lạ liên tục nảy sinh.
他脑子里总是有很多新奇的点子。
tā nǎo zǐ lǐ zǒng shì yǒu hěn duō xīn qí de diǎn zi.Trong đầu anh ấy luôn có nhiều ý tưởng mới lạ.