新人
[xīn rén] [新 NHÂN]
1.người mới; tài năng mới; người mới cưới, đặc biệt là cô dâu
新参加工作的人、新出现的才俊或新婚夫妇。
作为公司的新人,他每天都虚心向同事请教。
zuò wéi gōng sī de xīn rén, tā měi tiān dōu xū xīn xiàng tóng shì qǐng jiào.Là người mới của công ty, anh ấy mỗi ngày đều khiêm tốn học hỏi đồng nghiệp.
2.con người mới; người thời đại mới
指具有新思想、新道德、新风貌的人。
我们要努力成为有理想、有担当的时代新人。
wǒ men yào nǔ lì chéng wéi yǒu lǐ xiǎng, yǒu dān dāng de shí dài xīn rén.Chúng ta phải nỗ lực trở thành con người mới của thời đại có lý tưởng và tinh thần trách nhiệm.
您说得对。那职场新人应该怎么做理财规划呢?
nín shuō de duì. nà zhí chǎng xīn rén yīng gāi zěn me zuò lǐ cái guī huà ne?Thầy nói đúng ạ. Vậy người mới đi làm nên lập kế hoạch tài chính thế nào ạ?
Trong bài: Kế hoạch tài chính gia đình · 说不定这家公司今年录取了十个新人。
zhè jiā gōng sī jīn nián lù qǔ le shí gè xīn rén.Công ty này năm nay đã nhận mười người mới.
哇,那对于刚回国的新人,落户和住房方面也有补贴吗?
wā, nà duì yú gāng huí guó de xīn rén, luò hù hé zhù fáng fāng miàn yě yǒu bǔ tiē ma?Oa, vậy đối với người mới về nước, việc nhập hộ khẩu và nhà ở cũng có trợ cấp ạ?
Trong bài: Bàn về chính sách thu hút nhân tài du học về nước