新郎
[xīn láng] [新 郎]
chú rể
结婚时的男方
今天的新郎很帅。
jīn tiān de xīn láng hěn shuài.Chú rể hôm nay rất đẹp trai.
大家纷纷向新郎灌酒以示庆祝。
dà jiā fēn fēn xiàng xīn láng guàn jiǔ yǐ shì qìng zhù.Mọi người thi nhau chuốc rượu chú rể để chúc mừng.
新郎在婚礼上穿着白色西装。
xīn láng zài hūn lǐ shàng chuān zhe bái sè xī zhuāng.Chú rể mặc bộ vest màu trắng trong lễ cưới.
新娘挎着新郎的手臂微笑着入场。
xīn niáng kuà zhe xīn láng de shǒu bì wēi xiào zhe rù chǎng.Cô dâu khoác tay chú rể mỉm cười bước vào lễ đường.