XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

郎

[láng]

(cổ) quan lại; quan chức; từ đứng trước danh từ biểu thị chức năng hoặc địa vị

大家纷纷向新郎灌酒以示庆祝。

dà jiā fēn fēn xiàng xīn láng guàn jiǔ yǐ shì qìng zhù.

Mọi người thi nhau chuốc rượu chú rể để chúc mừng.

新郎和新娘正站在门口迎接客人。

xīn láng hé xīn niáng zhèng zhàn zài mén kǒu yíng jiē kè rén.

Chú rể và cô dâu đang đứng ở cửa đón khách.

朋友们都开心地向新郎敬酒。

péng yǒu men dōu kāi xīn dì xiàng xīn láng jìng jiǔ.

Bạn bè đều vui vẻ nâng ly chúc rượu chú rể.