伴郎[bàn láng] [伴 郎]Lưu từKhácphù rểChữ trong từ伴bànbạn đồng hành郎láng(cổ) quan lạiTừ cùng chữ:新郎xīn lángHSK 4chú rể伴侣bàn lǚHSK 7bạn đồng hành伴奏bàn zòuHSK 7đệm nhạc伴随bàn suíHSK 7đi cùngTừ cận nghĩa:傧bīnphù rể男傧相nán bīn xiàngphù rể (trong một lễ cưới)