伴奏
[bàn zòu] [伴 奏]
đệm nhạc
用乐器配合歌唱或舞蹈等表演
她用钢琴为歌手伴奏,效果非常好。
tā yòng gāng qín wèi gē shǒu bàn zòu, xiào guǒ fēi cháng hǎo.Cô ấy dùng piano đệm nhạc cho ca sĩ, hiệu quả rất tốt.
这首无伴奏合唱深受观众喜爱。
zhè shǒu wú bàn zòu hé chàng shēn shòu guān zhòng xǐ ài.Bản hợp xướng không nhạc đệm này rất được khán giả yêu thích.
他用吉他为这首歌配了动听的伴奏。
tā yòng jí tā wèi zhè shǒu gē pèi le dòng tīng de bàn zòu.Anh ấy dùng guitar đệm cho bài hát này giai điệu rất hay.